evacuation

/i,vækju'eiʃn/
danh từ
  1. sự rút khỏi (một nơi nào...)
  2. sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh)
  3. sự tháo, sự làm khỏi tắc
  4. (y học) sự bài tiết; sự thục, sự rửa
  5. (vật ) sự làm chân không; sự rút lui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "evacuation"

evacuation
The orderly evacuation of the building began when the fire alarm sounded.