enaction

/i'nækʃn/ Cách viết khác : (enactment) /i'næktmənt/
Học thuật
Thân thiện
enaction

The parliament passed the enaction of the new environmental law.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ban hành (đạo luật): Hành động chính thức thông qua đưa một đạo luật hoặc quy định vào hiệu lực.
    • Đạo luật; sắc lệnh: Chính bản thân văn bản luật hoặc quy định đã được ban hành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The enaction of the new tax law caused much debate. (Việc ban hành luật thuế mới đã gây ra nhiều tranh luận.)
    • This legal enaction protects consumers' rights. (Đạo luật này bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Upon enaction": Ngay khi được ban hành, hiệu lực.

    • The policy will be effective upon enaction. (Chính sách sẽ hiệu lực ngay khi được ban hành.)
  • "Process of enaction": Quá trình ban hành (luật).

    • The process of enaction for this bill was very long. (Quá trình ban hành dự luật này rất dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Enactment (n): (từ đồng nghĩa) sự ban hành, đạo luật.
  • Enact (v): ban hành (luật), thông qua (đạo luật).
    • The government enacted a new environmental protection law. (Chính phủ đã ban hành một luật bảo vệ môi trường mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Passage: sự thông qua (một đạo luật).
  • Legislation: sự lập pháp; luật đã được ban hành.
  • Ratification: sự phê chuẩn.
Từ trái nghĩa
  • Repeal: sự bãi bỏ, hủy bỏ (một đạo luật).
  • Veto: sự phủ quyết.
enaction

The parliament passed the enaction of the new environmental law.

danh từ
  1. sự ban hành (đạo luật)
  2. đạo luật; sắc lệnh

Từ gần giống