unction

/'ʌɳkʃn/
danh từ
  1. sự xoa, sự xức; thuốc xoa, dầu xức
  2. (tôn giáo) lễ xức dầu
  3. (nghĩa bóng) cái êm dịu ngọt ngào; giọng trầm trầm
    • to speak with unction
      nói giọng trầm trầm
  4. sự vui thú, sự khoái trá
    • to tell the story with unction
      kể câu chuyện một cách khoái trá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unction
The priest performs the unction with holy oil.