inaction

/in'ækʃn/
Học thuật
Thân thiện
inaction

The committee's inaction led to the project's delay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không hoạt động, sự thiếu hành động: Trạng thái không làm gì, không hành động hay hoạt động nào được thực hiện.
    • Sự ì, sự trì trệ: Tình trạng không tiến triển, không thay đổi hoặc không sự vận động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government's inaction in the face of the crisis was heavily criticized. (Sự thiếu hành động của chính phủ trước khủng hoảng đã bị chỉ trích nặng nề.)
    • His prolonged inaction led to the failure of the project. (Sự ì kéo dài của anh ấy đã dẫn đến sự thất bại của dự án.)
    • Sometimes, inaction can be a deliberate choice. (Đôi khi, sự không hành động có thể một lựa chọn chủ ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to condemn someone's inaction": lên án sự thiếu hành động của ai đó.

    • The public condemned the mayor's inaction on the housing issue. (Công chúng lên án sự thiếu hành động của thị trưởng về vấn đề nhà ở.)
  • "a policy of inaction": chính sách không can thiệp, không hành động.

    • The company adopted a policy of inaction, waiting to see how the market would develop. (Công ty áp dụng chính sách không can thiệp, chờ xem thị trường sẽ phát triển ra sao.)
Biến thể từ gần giống
  • Inactive (adj): không hoạt động, thụ động.

    • The volcano has been inactive for centuries. (Ngọn núi lửa đã không hoạt động trong nhiều thế kỷ.)
  • Inactivity (n): tình trạng không hoạt động, sự đình trệ.

    • Prolonged physical inactivity is bad for your health. (Tình trạng không vận động thể chất kéo dài hại cho sức khỏe của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Passivity: tính thụ động, sự không chủ động.
  • Idleness: sự nhàn rỗi, sự lười biếng.
  • Stagnation: sự trì trệ, sự đình đốn.
Từ trái nghĩa
  • Action: hành động, hoạt động.
  • Activity: sự hoạt động, sự năng động.
  • Initiative: sự chủ động, sáng kiến.
Thành ngữ liên quan
  • To be paralyzed into inaction: bị liệt, không thể hành động (thường do sợ hãi hoặc bối rối).
    • Faced with so many options, she was paralyzed into inaction. (Đối mặt với quá nhiều lựa chọn, ấy bị liệt không thể hành động.)
inaction

The committee's inaction led to the project's delay.

danh từ
  1. sự không hoạt động, sự thiếu hoạt động, sự ì

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống