enamel

/i'næməl/
danh từ
  1. men (đồ sứ, răng); lớp men
  2. bức vẽ trên men
  3. (thơ ca) lớp men ngoài, màu bề ngoài
ngoại động từ
  1. tráng men, phủ men
  2. vẽ lên men
  3. nhiều màu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "enamel"

Từ có nhắc đến "enamel"

enamel
The artist applies enamel to the copper vase.