encadrer

danh từ giống đực
  1. đóng khung
    • Encadrer un tableau
      đóng khung bức tranh
  2. viền quanh
    • Cheveux qui encadrent le visage
      tóc viền quanh khuôn mặt
  3. cho nhập ngũ, tuyển vào quân đội
  4. cử cán bộ chỉ huy đến
    • Encadrer un régiment
      cử cán bộ chỉ huy đến một tiểu đoàn
  5. đi kèm hai bên
    • Encadrer un malfaiteur
      đi kèm hai bên một tên gian phi
    • être à encadrer
      (mỉa mai) đáng đóng khung ( xấu hoặc kỳ dị)
    • ne pouvoir encadrer quelqu'un
      (thông tục) không thương được ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "encadrer"

Từ có nhắc đến "encadrer"