encaisseur

Học thuật
Thân thiện
encaisseur

L'encaisseur récupère les paiements chez les clients.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người thu tiền: "encaisseur" chỉ một người (thườngnam, nhưng danh từ này có thể chỉ chung) nhiệm vụ thu tiền mặt, séc hoặc các khoản thanh toán khác thay mặt cho một cá nhân, doanh nghiệp hoặc tổ chức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'encaisseur de la banque vient chaque vendredi. (Người thu tiền của ngân hàng đến vào mỗi thứ Sáu.)
    • Il travaille comme encaisseur pour une grande société. (Anh ấy làm việc với tư cáchngười thu tiền cho một công ty lớn.)
    • L'encaisseur a été victime d'une agression. (Người thu tiền đã là nạn nhân của một vụ tấn công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh thể thao, đặc biệtbóng bầu dục, "encaisseur" có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ một cầu thủ nhiệm vụ phòng thủ vững chắc, "thu" các đợt tấn công của đối phương.
    • Ce joueur est un véritable encaisseur en défense. (Cầu thủ này đúngmột 'tường thành' trong phòng ngự.)
Biến thể từ gần giống
  • Encaisseuse (n.f): Danh từ giống cái của "encaisseur", chỉ nữ nhân viên thu tiền.
  • Encaissement (n.m): Hành động thu tiền, sự thu ngân.
    • L'encaissement des chèques prend deux jours. (Việc thu tiền từ séc mất hai ngày.)
  • Encaisser (v.t): Động từ gốc, có nghĩathu tiền, nhận tiền thanh toán; hoặc trong ngôn ngữ thông tục có nghĩachịu đựng, hứng chịu (một đánh, lời chỉ trích).
    • La caisse enregistreuse encaisse les paiements. (Máy tính tiền thu các khoản thanh toán.)
    • Il a encaissé un coup violent. (Anh ta đã hứng chịu một đánh mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Percepteur: Người thu thuế, nhân viên thu ngân sách.
  • Collecteur: Người thu gom, người đi thu (tiền, phiếu đấu giá...).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Các cụm từ liên quan thường xuất phát từ động từ "encaisser").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "encaisseur").

encaisseur

L'encaisseur récupère les paiements chez les clients.

danh từ giống đực
  1. người thu tiền