enchausser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Nông nghiệp) Phủ rơm: Hành động phủ một lớp rơm lên trên hoặc xung quanh cây trồng, đặc biệtrau, để bảo vệ chúng.
    • (Ngành dệt) Tẩm vôi nước: Hành động xửsợi hoặc vải bằng nước vôi trong quá trình sản xuất.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le jardinier enchausse les salades pour les protéger du gel. (Người làm vườn phủ rơm cho rau diếp để bảo vệ chúng khỏi sương giá.)
    • Avant le tissage, il faut enchausser les fils. (Trước khi dệt, cần phải tẩm vôi nước cho các sợi chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "enchausser un pied de vigne": phủ rơm quanh gốc cây nho.
    • Pour l'hiver, on enchausse les pieds de vigne. (Để chuẩn bị cho mùa đông, người ta phủ rơm quanh các gốc nho.)
Biến thể từ gần giống
  • Enchaussage (danh từ giống đực): hành động phủ rơm hoặc tẩm vôi nước; lớp phủ rơm.
    • L'enchaussage des plantes fragiles est nécessaire. (Việc phủ rơm cho các loại cây mỏng manhcần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa nông nghiệp) Pailler: phủ rơm rạ, phủ lớp phủ.
  • (Nghĩa ngành dệt) Chauler: tẩm vôi, xửbằng vôi.
ngoại động từ
  1. (nông nghiệp) phủ rơm (cho rau)
  2. (ngành dệt) tẩm vôi nước