encaisser

động từ
  1. thu (tiền...)
  2. (thân mật) chịu, bị; chịu đựng
    • Encaisser des reproches
      bị trách mắng, chịu trách mắng
  3. đắp đê thu hẹp (lòng sông); xẻ (đường)
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bỏ vào hòm, đóng hòm (hàng hóa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "encaisser"

Từ có nhắc đến "encaisser"