encaver

Học thuật
Thân thiện
encaver

On range les bouteilles de vin pour les encaver dans la cave.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bỏ hầm (rượu): Hành động đưa rượu, đặc biệtrượu vang, vào hầm để bảo quản hoặc ủ.
    • (Đùa cợt; hài hước) Nhốt vào hầm: Cách nói bóng bẩy, hài hước để chỉ việc đưa ai đó hoặc cái gì đó vào một nơi tối tăm, chật hẹp, giống như một cái hầm.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut encaver ce vin pour qu'il vieillisse correctement. (Phải bỏ hầm chai rượu vang này để đúng cách.)
    • Après cette bêtise, je vais t'encaver dans ta chambre ! (Sau trò nghịch ngợm này, tao sẽ nhốt mày vào phòng!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Encaver quelqu'un": (nghĩa bóng, hài hước) Cách nói phóng đại để chỉ việc giam giữ hoặc cách ly ai đó trong một không gian nhỏ.
    • Avec ce temps, on est tous encavés à la maison. (Với thời tiết này, chúng tôi đều bị "nhốt" trong nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Cave (danh từ): Hầm, tầng hầm, nơi thường dùng để cất giữ rượu.
  • Encavement (danh từ): Hành động bỏ hầm (rượu); sự giam giữ (nghĩa bóng, hài hước).
Từ đồng nghĩa
  • Mettre en cave: Đưa vào hầm.
  • Entreposer: Lưu kho, cất giữ.
  • Enfermer: Nhốt, giam lại (nghĩa đen, không mang sắc thái hài hước như "encaver").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào được hình thành trực tiếp từ "encaver".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "encaver".

encaver

On range les bouteilles de vin pour les encaver dans la cave.

ngoại động từ
  1. bỏ hầm (rượu)
  2. (đùa cợt; hài hước) nhốt vào hầm

Từ gần giống