encenseur

Học thuật
Thân thiện
encenseur

Un encenseur balance un encensoir dans une église.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Tôn giáo) Người phụ trách bình xông hương: Người nhiệm vụ cầm bình hương (encensoir) rắc hương trầm trong các nghi lễ tôn giáo.
    • (Nghĩa bóng; từ , nghĩa ) Kẻ nịnh hót: Người thường xuyên khen ngợi, tâng bốc người khác một cách quá mức để lấy lòng, thường mục đích cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa tôn giáo:

    • L'encenseur a marché lentement devant l'autel. (Người phụ trách bình xông hương đã đi chậm rãi trước bàn thờ.)
    • Le rôle de l'encenseur est important dans la cérémonie. (Vai trò của người phụ trách bình xông hương rất quan trọng trong buổi lễ.)
  • Nghĩa bóng ():

    • À la cour du roi, les encenseurs étaient nombreux. (Ở triều đình của nhà vua, những kẻ nịnh hót rất đông.)
    • Il se méfiait des compliments des encenseurs. (Ông ấy cảnh giác với những lời khen của bọn nịnh hót.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng hiện đại: Mặc dù được coi là từ trong nghĩa bóng, "encenseur" đôi khi vẫn được dùng trong văn chương hoặc phong cách viết tính chất châm biếm để chỉ những người tán dương một cách thái quá.
    • Ce critique est un encenseur de l'auteur, il ne voit que ses qualités. (Nhà phê bình nàymột kẻ tán dương tác giả, ông ta chỉ nhìn thấy những ưu điểm mà thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Encenser (động từ): Xông hương; (nghĩa bóng) tán dương, ca tụng hết lời.

    • Encenser une statue. (Xông hương cho một bức tượng.)
    • La presse encense ce jeune réalisateur. (Báo chí ca tụng vị đạo diễn trẻ này.)
  • Encens (danh từ giống đực): Hương trầm, nhang.

  • Encensoir (danh từ giống đực): Bình xông hương, lư hương.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tôn giáo: Thầy giúp lễ (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
  • Nghĩa bóng (kẻ nịnh hót): Flatteur (kẻ xu nịnh), adulateur (kẻ bợ đỡ), lèche-bottes (kẻ nịnh hót, thô tục).
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa bóng: Détracteur (người gièm pha, chỉ trích), critique (nhà phê bình).
encenseur

Un encenseur balance un encensoir dans une église.

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) người phụ trách bình xông hương
  2. (nghĩa bóng; từ ; nghĩa ) kẻ nịnh hót

Từ gần giống