encensoir

Học thuật
Thân thiện
encensoir

Le prêtre balance doucement l'encensoir pendant la messe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bình xông hương: Một vật dụng tôn giáo, thường làm bằng kim loại, dây xích, dùng để đốt đưa hương trầm (encens) trong các nghi lễ, đặc biệttrong các nhà thờ Công giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le prêtre balance l'encensoir pendant la messe. (Vị linh mục lắc bình xông hương trong thánh lễ.)
    • L'encensoir en argent était un objet liturgique précieux. (Chiếc bình xông hương bằng bạcmột vật dụng phụng vụ quý giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "donner des coups d'encensoir" (nghĩa bóng): Nịnh hót, tâng bốc một cách quá mức.

    • Le journaliste a été accusé de donner des coups d'encensoir au candidat. (Nhà báo đó bị cáo buộcđã nịnh hót ứng cử viên một cách quá đáng.)
  • "manier l'encensoir" (nghĩa bóng): Thao túng việc nịnh hót, tâng bốc ai đó.

    • Il sait très bien manier l'encensoir pour obtenir des faveurs. (Hắn ta rất biết cách nịnh nọt để được ưu ái.)
Biến thể từ gần giống
  • Encens (danh từ giống đực): Hương trầm, nhang.
  • Encenser (động từ): Xông hương; (nghĩa bóng) ca ngợi, tán dương quá mức.
    • Le critique a encensé le dernier film du réalisateur. (Nhà phê bình đã ca ngợi hết lời bộ phim mới nhất của đạo diễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Navette (danh từ giống cái): Một loại bình xông hương nhỏ hơn, tay cầm.
  • Thurible (danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cùng chỉ bình xông hương.
Thành ngữ liên quan
  • Être encensé/Recevoir de l'encens: Được ca tụng, được khen ngợi nhiều.
    • L'artiste a reçu beaucoup d'encens pour sa performance. (Nghệ sĩ đã nhận được rất nhiều lời ca ngợi cho màn trình diễn của mình.)
encensoir

Le prêtre balance doucement l'encensoir pendant la messe.

danh từ giống đực
  1. bình xông hương
    • donner des coups d'encensoir; manier l'encensoir
      (thân mật) nịnh hót quá mức

Từ gần giống