enchérir

nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. đấu giá
    • Enchérir sur quelqu'un
      đấu giá cao hơn ai
  2. (nghĩa bóng) vượt, vượt quá
    • Enchérir sur la cruauté d'un autre
      tàn ác vượt người khác
  3. (từ ; nghĩa ) lên giá, đắt hơn trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "enchérir"