encreur

tính từ
  1. (để) lăn mực
    • Rouleau encreur
      trục lăn mục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "encreur"

encreur
Un encreur est utilisé pour appliquer de l'encre sur un tampon.