enclos

danh từ giống đực
  1. đất rào kín
  2. tường vây quanh, rào vây quanh
    • Réparer l'enclos
      sửa bức tường vây quanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enclos"

enclos
Un fermier répare l'enclos en bois autour du pâturage.