inclus

tính từ
  1. (bao) gồm trong
    • Frais inclus dans une somme
      chi phí gồm trong một số tiền
  2. kể cả
    • Jusqu'au troisième chapitre inclus
      cho đến chương ba, kể cả chương đó
  3. dent incluse+ (giải phẫu) học răng ngầm
    • étamine incluse
      (thực vật học) nhị thọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "inclus"

Từ có nhắc đến "inclus"

inclus
Le prix de la chambre d'hôtel est tout inclus.