endiablé

tính từ
  1. rất hăng
    • Allure endiablée
      dáng đi rất hăng
  2. quay cuồng
    • Rythme endiablé
      nhịp điệu quay cuồng
  3. (từ ; nghĩa ) như quỷ, ngỗ nghịch
    • Enfant éndiablé
      đứa bé như quỷ dữ
  4. (từ ; nghĩa ) bị ma ám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "endiablé"

endiablé
Les enfants courent dans le jardin avec une énergie endiablée.