enfourner

ngoại động từ
  1. bỏ lò
    • Enfourner du pain
      bỏ bánh mì vào
  2. (thân mật) đút thỏm vào
    • Enfourner un gâteau dans sa bouche
      đút thỏm cái bánh vào miệng
  3. bỏ vào, ấn vào
  4. tiến hành
    • Mal enfourner une affaire
      tiến hành không tốt một công việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enfourner"