engirt

/in'gə:d/ Cách viết khác : (engirdle) /in'gə:dl/
Học thuật
Thân thiện
engirt

The ancient castle was engirt by a deep, protective moat.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Bao quanh, vây quanh: "engirt" có nghĩa bao bọc hoặc bao vây một thứ đó, thường tạo thành một vòng tròn hoặc đường viền xung quanh.
    • Đóng đai quanh: Một nghĩa cổ hơn, chỉ việc thắt một dải đai hoặc thứ đó tương tự xung quanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The ancient castle was engirt by a deep moat. (Lâu đài cổ được bao quanh bởi một con hào sâu.)
    • A sense of calm engirted the peaceful garden. (Một cảm giác bình yên bao trùm khu vườn thanh bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng bị động: Thường được sử dụngdạng bị động (be engirted by/with) để nhấn mạnh trạng thái bị bao vây.
    • The village was engirted by dense forest on all sides. (Ngôi làng bị rừng rậm bao vây tứ phía.)
Biến thể từ gần giống
  • Engirdle (động từ): Một biến thể khác của "engirt", cùng nghĩa bao quanh, đóng đai.
  • Gird (động từ): Thắt lưng, bao quanh (nghĩa gốc, ít dùng hơn trong ngữ cảnh hiện đại).
  • Encircle (động từ): Bao vây, vây quanh (từ đồng nghĩa phổ biến hiện đại hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Encircle: Bao vây, vây quanh.
  • Surround: Bao quanh.
  • Encompass: Bao trùm, bao gồm.
  • Girdle: Đai, bao quanh (nghĩa đen).
Lưu ý
  • "Engirt" một từ cổ rất hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ, thơ ca hoặc các văn bản tính trang trọng, cổ kính.
  • Trong hầu hết các ngữ cảnh giao tiếp viết hiện đại, các từ như encircle hoặc surround được ưu tiên sử dụng phổ biến dễ hiểu hơn.
engirt

The ancient castle was engirt by a deep, protective moat.

ngoại động từ, engirdle, engirt
  1. đóng đai
  2. bao quanh

Từ gần giống