enmity

/'enmiti/
Học thuật
Thân thiện
enmity

He felt a deep enmity toward his rival.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thù hằn, lòng thù địch: Cảm giác hoặc thái độ thù ghét sâu sắc, mạnh mẽ lâu dài giữa các cá nhân hoặc nhóm.
    • Tình trạng thù địch: Trạng thái xung đột, đối địch công khai hoặc tiềm ẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The long-standing enmity between the two families finally ended. (Mối thù hằn lâu đời giữa hai gia đình cuối cùng cũng chấm dứt.)
    • His actions created enmity among his colleagues. (Hành động của anh ta đã tạo ra sự thù địch giữa các đồng nghiệp.)
    • There was a deep enmity in his eyes when he spoke of his rival. ( một sự thù hằn sâu sắc trong ánh mắt anh ta khi nói về đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at enmity with someone": ở trong tình trạng thù địch với ai đó.

    • The two nations have been at enmity with each other for decades. (Hai quốc gia đãtrong tình trạng thù địch với nhau trong nhiều thập kỷ.)
  • "to harbor enmity toward(s) someone": nuôi dưỡng lòng thù hằn với ai.

    • He still harbors enmity towards those who betrayed him. (Anh ta vẫn nuôi dưỡng lòng thù hằn với những kẻ đã phản bội mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Inimical (adj): tính thù địch, bất lợi.
    • Actions inimical to the peace process. (Những hành động thù địch với tiến trình hòa bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Hostility: sự thù địch, thái độ thù nghịch.
  • Animosity: ác cảm, thù hằn.
  • Antagonism: sự đối kháng, tinh thần chống đối.
  • Hatred: lòng căm thù, sự căm ghét.
Từ trái nghĩa
  • Friendship: tình bạn.
  • Amity: tình hữu nghị.
  • Goodwill: thiện chí.
Thành ngữ liên quan
  • Bitter enmity: mối thù hằn cay đắng/sâu sắc.
    • Their political disagreement turned into a bitter enmity. (Bất đồng chính trị của họ đã biến thành một mối thù hằn cay đắng.)
enmity

He felt a deep enmity toward his rival.

danh từ
  1. sự thù hằn
  2. tình trạng thù địch
    • to be at enmity with someone
      thù địch với ai

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "enmity"