enmity

/'enmiti/
danh từ
  1. sự thù hằn
  2. tình trạng thù địch
    • to be at enmity with someone
      thù địch với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "enmity"

enmity
He felt a deep enmity toward his rival.