hostility

/hɔs'tiliti/
danh từ
  1. sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch
  2. tình trạng chiến tranh
  3. (số nhiều) hành động chiến tranh; chiến sự
    • to open hostilities
      khai chiến

Idioms

  • during the hostilities
    trong lúc chiến sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

hostility
A tense silence filled the room as his hostility was palpable.