enormity

/i'nɔ:miti/
danh từ
  1. sự tàn ác dã man; tính tàn ác
  2. tội ác; hành động tàn ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

enormity
Universities recognized the enormity of their task.