enrich

/in'ritʃ/
ngoại động từ
  1. làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú
  2. làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng)
  3. (y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "enrich"

Từ có nhắc đến "enrich"

enrich
The chef uses enriched flour to bake a loaf of bread.