enrichment

/in'ritʃmənt/
danh từ
  1. sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú
  2. sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm
  3. (y học) sự cho vitamin vào (thức ăn...)
enrichment
A museum offers cultural enrichment through its new exhibit.