enrôleur

danh từ giống đực
  1. người kết nạp (đoàn viên mới...)
  2. (từ , nghĩa ) người tuyển quân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

enrôleur
Un enrôleur inscrit un jeune homme sur une liste.