enserrer

ngoại động từ
  1. siết chặt, quấn chật, ôm chặt
    • Enserrer une pièce métallique dans un étau
      siết chặt một thanh kim loại trong mỏ cặp
    • Le boa enserre sa proie
      con trăn quấn chặt con mồi
  2. (nghĩa bóng) gò bó
    • Une famille enserrée dans ses traditions
      một gia đình gò bó theo tục lệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enserrer"