enserrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Siết chặt, quấn chặt, ôm chặt: Hành động bao quanh giữ một vật đó một cách chặt chẽ, thường bằng vòng tay, dây thừng hoặc một vật thể dài.
    • Bao vây, vây quanh: Hành động bao bọc xung quanh một thứ đó, tạo thành một vòng kín.
    • (Nghĩa bóng) Gò bó, trói buộc: Ám chỉ việc bị hạn chế, kiềm chế bởi các quy tắc, truyền thống hoặc hoàn cảnh.
Ví dụ sử dụng
  • (Con rắn siết chặt con mồi của .)
  • (Một bức tường cao bao vây lâu đài.)
  • (Anh ấy nhẹ nhàng quấn chặt món quà bằng ruy-băng.)
  • ( ấy ôm chặt đầu gối trong vòng tay.)
  • (Những quy tắc quá nghiêm ngặt gò bó sự sáng tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être enserré(e) dans": Bị gò bó/trói buộc trong (một hoàn cảnh, cảm xúc).
    • Il se sent enserré dans son rôle de père. (Anh ấy cảm thấy bị gò bó trong vai trò người cha.)
  • "Enserrer de près": Bao vây sát, theo sát (theo nghĩa đen hoặc bóng).
    • La police enserra de près le quartier. (Cảnh sát bao vây sát khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Serre (danh từ): Nhà kính. (Tuy cùng gốc từ nhưng nghĩa khác biệt).
  • Serrer (động từ): Siết chặt, bóp chặt, ôm. (Động từ gốc, có nghĩa rộng hơn).
  • Étreindre (động từ): Ôm chặt, siết chặt. (Từ đồng nghĩa gần, thường dùng cho người hoặc cảm xúc).
Từ đồng nghĩa
  • Étreindre: Ôm chặt.
  • Entourer: Bao quanh, vây quanh.
  • Cerner: Bao vây, xác định ranh giới.
  • Étouffer (nghĩa bóng): Làm ngạt thở, bóp nghẹt.
Từ trái nghĩa
  • Libérer: Giải phóng, thả ra.
  • Dégager: Mở ra, giải tỏa.
  • Relâcher: Nới lỏng, thả lỏng.
ngoại động từ
  1. siết chặt, quấn chật, ôm chặt
    • Enserrer une pièce métallique dans un étau
      siết chặt một thanh kim loại trong mỏ cặp
    • Le boa enserre sa proie
      con trăn quấn chặt con mồi
  2. (nghĩa bóng) gò bó
    • Une famille enserrée dans ses traditions
      một gia đình gò bó theo tục lệ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enserrer"