insérer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lồng, gài, xen vào: Hành động đặt một vật vào bên trong hoặc giữa những vật khác.
    • Đưa vào (một văn bản, thông tin): Hành động thêm một phần nội dung (như một câu, đoạn văn, bài viết) vào một văn bản, ấn phẩm hoặc hệ thống có sẵn.
    • (Thực vật học) Đính: Chỉ vị trí gắn của một bộ phận thực vật (như nhị hoa) vào một bộ phận khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut insérer la clé dans la serrure. (Cần phải lồng chìa khóa vào ổ khóa.)
    • L'auteur a inséré une nouvelle citation dans son manuscrit. (Tác giả đã xen thêm một trích dẫn mới vào bản thảo của mình.)
    • Insérer une pièce jointe dans un email. (Đính kèm một tệp vào email.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'insérer" (Động từ phản thân): Tự đặt mình vào, hòa nhập vào.
    • Il cherche à s'insérer dans le groupe de discussion. (Anh ấy tìm cách hòa nhập vào nhóm thảo luận.)
  • "Insérer un commentaire": Chèn một bình luận (trong phần mềm soạn thảo văn bản).
    • Le professeur a inséré des commentaires pour corriger le devoir. (Giáo viên đã chèn các bình luận để sửa bài tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Insertion (danh từ): Sự lồng vào, sự chèn vào; phần được chèn vào.
    • L'insertion d'un paragraphe. (Việc chèn một đoạn văn.)
  • Inserable (tính từ): Có thể lồng vào, có thể chèn vào.
Từ đồng nghĩa
  • Introduire: Đưa vào, giới thiệu.
  • Glisser: Luồn, trượt vào.
  • Intercaler: Xen vào (giữa các phần khác).
  • Intégrer: Tích hợp, hợp nhất vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài dạng phản thân "s'insérer" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh động từ "insérer".)

ngoại động từ
  1. lồng, gài, xen, đưa
    • Insérer une clause dans un traité
      lồng một điều khoản vào hiệp ước
    • Insérer dans un cadre
      lồng vào khung
    • Insérer un feuillet dans un livre
      gài một tờ vào cuốn sách
    • Insérer un article dans un journal
      đưa một bài lên báo
  2. (thực vật học) đính
    • Etamines insérées sur l'ovaire
      nhị đính trên bầu

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "insérer"