enshrine

/in'ʃrain/
ngoại động từ
  1. cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái ) coi như là thiêng liêng
  2. nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "enshrine"

enshrine
The community enshrined the ancient scroll in a glass case.