shrine

/ʃrain/
danh từ
  1. hòm đựng thánh cốt
  2. lăng, mộ
  3. điện thờ, miếu thờ
  4. nơi linh thiêng
ngoại động từ, (thơ ca)
  1. cất (thánh cốt...) vào hòm
  2. thờ (ở miếu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "shrine"

Từ có nhắc đến "shrine"

shrine
A small shrine stands in a quiet corner of the garden.