ensoleiller

ngoại động từ
  1. chiếu đầy ánh mặt trời
    • Ensoleiller la chambre
      chiếu đầy ánh sáng mặt trời vào phòng
  2. (nghĩa bóng) làm sáng rực
    • Ce succès a ensoleillé toute sa vie
      thắng lợi ấy làm sáng rực cả cuộc đời của anh ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa