entériner

ngoại động từ
  1. (luật học, pháp lý) chứng duyệt
    • Le tribunal a entériné cet acte
      tòa án đã chứng duyệt giấy tờ ấy
  2. (nghĩa bóng) công nhận, xác nhận
    • Entériner un fait accompli
      công nhận một sự đã rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống