entanglement

/in'tæɳglmənt/
danh từ
  1. sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu
  2. sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng
  3. sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm,
  4. (quân sự) hàng rào (bằng dây thép gai, cọc...)
  5. sự ùn lại (giao thông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "entanglement"

entanglement
A small bird struggles in the entanglement of a garden net.