web

/web/
danh từ
  1. vi dệt; tấm vi
  2. súc giấy, cuộn giấy lớn
    • web paper
      giấy súc (chưa cắt ra từng tờ)
  3. (động vật học) mạng
    • spider's web
      mạng nhện
  4. (động vật học) t (lông chim)
  5. (động vật học) màng da (ở chân vịt...)
  6. (kiến trúc) thân (thanh rầm)
  7. (kỹ thuật) đĩa (bánh xe), mỏ (chìa khoá); lưỡi (cưa); thân (của thanh ray)

Idioms

  • a web of lies
    một mớ chuyện dối trá
  • the web of life
    cuộc đời; số phận con người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "web"

web
A duck swims in a pond, its webbed feet pushing through the water.