enthousiasme

danh từ giống đực
  1. lòng phấn khởi
    • Accueillir quelqu'un avec enthousiasme
      phấn khởi đón tiếp ai
  2. nhiệt tình
    • Parler d'un auteur avec enthousiasme
      nhiệt tình nói đến một tác giả
  3. hứng thú, cảm hứng
    • L'enthousiasme de la création
      hứng thơ sáng tác
    • enthousiasme poétique
      hứng thú, thi hứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "enthousiasme"

enthousiasme
L'équipe accueille son nouveau collègue avec enthousiasme.