entirety

/in'taiəti/
Học thuật
Thân thiện
entirety

He read the article in its entirety.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính toàn vẹn, tính trọn vẹn: Trạng thái của một cái đó khi còn nguyên vẹn, đầy đủ không bị chia cắt, thiếu sót hoặc thay đổi.
    • Toàn bộ, tổng thể: Toàn bộ số lượng, phạm vi hoặc thời lượng của một cái đó, được xem xét như một chỉnh thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We must consider the problem in its entirety. (Chúng ta phải xem xét vấn đề một cách toàn diện.)
    • The film was shown in its entirety, without any cuts. (Bộ phim được chiếu trọn vẹn, không bất kỳ đoạn cắt nào.)
    • He devoted the entirety of his life to scientific research. (Ông ấy đã cống hiến toàn bộ cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in its/their entirety": Một cụm từ cố định, có nghĩa "một cách trọn vẹn", "toàn bộ", "không thiếu sót".
    • The document must be read in its entirety to be understood correctly. (Tài liệu phải được đọc một cách trọn vẹn mới có thể hiểu đúng.)
    • The collection was sold in its entirety to a museum. (Toàn bộ bộ sưu tập đã được bán cho một viện bảo tàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Entire (tính từ): Toàn bộ, trọn vẹn, nguyên vẹn.
    • The entire building was destroyed. (Toàn bộ tòa nhà đã bị phá hủy.)
  • Entirely (phó từ): Hoàn toàn, một cách trọn vẹn.
    • I entirely agree with you. (Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Totality: Tính toàn thể, toàn bộ.
  • Whole: Toàn bộ, tất cả.
  • Completeness: Tính đầy đủ, tính hoàn chỉnh.
  • Fullness: Sự đầy đủ, sự trọn vẹn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ "entirety")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "entirety")

entirety

He read the article in its entirety.

danh từ
  1. trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn

Idioms

  • in its entirety
    hoàn toàn, trọn vẹn

Từ gần giống