entity
/'entiti/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thực thể: Một vật, một tổ chức, hoặc một khái niệm tồn tại như một đơn vị riêng biệt, độc lập và có bản sắc riêng. Nó có thể là vật chất (sống hoặc không sống) hoặc trừu tượng.
- Sự tồn tại (của một vật): Trạng thái hoặc thực tế là có tồn tại như một thứ gì đó riêng biệt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The company is a separate legal entity. (Công ty là một thực thể pháp lý riêng biệt.)
- Scientists study the mysterious entity in the distant galaxy. (Các nhà khoa học nghiên cứu thực thể bí ẩn trong thiên hà xa xôi.)
- Love is an abstract entity that is hard to define. (Tình yêu là một thực thể trừu tượng khó định nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"legal entity": thực thể pháp lý (một tổ chức hoặc công ty được pháp luật công nhận có các quyền và nghĩa vụ).
- A non-profit organization is also a legal entity. (Một tổ chức phi lợi nhuận cũng là một thực thể pháp lý.)
"business entity": thực thể kinh doanh.
- You must choose the right type of business entity when starting a company. (Bạn phải chọn loại hình thực thể kinh doanh phù hợp khi thành lập công ty.)
"governmental entity": thực thể chính phủ, cơ quan nhà nước.
- The new policy affects all governmental entities. (Chính sách mới ảnh hưởng đến tất cả các thực thể chính phủ.)
Biến thể và từ gần giống
- Non-entity (n): Người/vật không quan trọng, không có ảnh hưởng hoặc thực tế không tồn tại.
- He was treated as a non-entity in the meeting. (Anh ta bị đối xử như một kẻ vô thưởng vô phạt trong cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
- Being: sinh vật, tồn tại (thường dùng cho sinh vật sống).
- Existence: sự tồn tại.
- Unit: đơn vị.
- Body: tổ chức, cơ quan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "entity")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "entity")
danh từ
- thực thể
- sự tồn tại (của một vật)