entity

/'entiti/
Học thuật
Thân thiện
entity

An unknown entity left a glowing footprint in the soft soil.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thực thể: Một vật, một tổ chức, hoặc một khái niệm tồn tại như một đơn vị riêng biệt, độc lập bản sắc riêng. có thể vật chất (sống hoặc không sống) hoặc trừu tượng.
    • Sự tồn tại (của một vật): Trạng thái hoặc thực tế tồn tại như một thứ đó riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company is a separate legal entity. (Công ty một thực thể pháp riêng biệt.)
    • Scientists study the mysterious entity in the distant galaxy. (Các nhà khoa học nghiên cứu thực thể bí ẩn trong thiên hà xa xôi.)
    • Love is an abstract entity that is hard to define. (Tình yêu một thực thể trừu tượng khó định nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "legal entity": thực thể pháp (một tổ chức hoặc công ty được pháp luật công nhận các quyền nghĩa vụ).

    • A non-profit organization is also a legal entity. (Một tổ chức phi lợi nhuận cũng một thực thể pháp .)
  • "business entity": thực thể kinh doanh.

    • You must choose the right type of business entity when starting a company. (Bạn phải chọn loại hình thực thể kinh doanh phù hợp khi thành lập công ty.)
  • "governmental entity": thực thể chính phủ, cơ quan nhà nước.

    • The new policy affects all governmental entities. (Chính sách mới ảnh hưởng đến tất cả các thực thể chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-entity (n): Người/vật không quan trọng, không ảnh hưởng hoặc thực tế không tồn tại.
    • He was treated as a non-entity in the meeting. (Anh ta bị đối xử như một kẻthưởngphạt trong cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Being: sinh vật, tồn tại (thường dùng cho sinh vật sống).
  • Existence: sự tồn tại.
  • Unit: đơn vị.
  • Body: tổ chức, cơ quan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "entity")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "entity")

entity

An unknown entity left a glowing footprint in the soft soil.

danh từ
  1. thực thể
  2. sự tồn tại (của một vật)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "entity"