identity

/ai'dentiti/
danh từ
  1. tính đồng nhất; sự giống hệt
    • a case of mistaken identity
      trường hợp nhầm lẫn hai người giống hệt
  2. cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật ...)
  3. (toán học) đồng nhất thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "identity"

identity
A student shows her student identity card to enter the library.