entourage

/,ɔntu'rɑ:ʤ/
danh từ giống đực
  1. trang trí viền quanh
  2. những người thân cận
    • Être aimé de son entourage
      được những người thân cận yêu mến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "entourage"

entourage
Il est très apprécié de son entourage.