entrecoupé

Học thuật
Thân thiện
entrecoupé

Le récit est entrecoupé de silences.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjectif):
    • Bị ngắt quãng, bị gián đoạn: Chỉ một sự việc, hành động hoặc trạng thái không diễn ra liên tục bị dừng lại nhiều lầngiữa.
    • Cách quãng: Chỉ sự xuất hiện không đều đặn, những khoảng trống hoặc khoảng cách xen kẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son discours était entrecoupé d'applaudissements. (Bài phát biểu của ông ấy bị ngắt quãng bởi những tràng pháo tay.)
    • Une nuit entrecoupée de réveils. (Một đêm bị gián đoạn bởi những lần tỉnh giấc.)
    • Une ligne entrecoupée. (Một đường kẻ đứt đoạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être entrecoupé de (quelque chose)": Bị ngắt quãng bởi (cái gì đó). Cấu trúc này thường dùng để chỉ nguyên nhân gây ra sự gián đoạn.
    • La réunion a été entrecoupée de nombreuses questions. (Cuộc họp đã bị ngắt quãng bởi rất nhiều câu hỏi.)
  • Dùng để mô tả nhịp điệu hoặc tiết tấu không đều trong âm nhạc, lời nói hoặc văn bản.
    • Une respiration entrecoupée. (Hơi thở ngắt quãng.)
Biến thể từ gần giống
  • Entrecouper (verbe): Ngắt quãng, làm gián đoạn.
    • Il entrecoupe son récit d'anecdotes. (Anh ấy ngắt quãng câu chuyện của mình bằng những giai thoại.)
  • Intermittent (adj): Gián đoạn, thất thường (nhấn mạnh tính chất lặp đi lặp lại của sự ngắt quãng).
  • Saccadé (adj): Giật cục, không đều (thường dùng cho chuyển động hoặc giọng nói).
Từ đồng nghĩa
  • Discontinu: Không liên tục, đứt đoạn.
  • Haché: Đứt đoạn, rời rạc (như những nét vẽ).
  • Interrompu: Bị ngắt, bị gián đoạn.
Từ trái nghĩa
  • Continu: Liên tục, không ngừng.
  • Ininterrompu: Không bị gián đoạn, liên tục.
  • Régulier: Đều đặn.
entrecoupé

Le récit est entrecoupé de silences.

tính từ
  1. ngắt quãng, cách quãng
    • Récit entrecoupé de silences
      chuyện kể cách quãng bằng những lúc im lặng

Từ trái nghĩa

Từ chứa "entrecoupé"