entrecoupé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (Adjectif):
- Bị ngắt quãng, bị gián đoạn: Chỉ một sự việc, hành động hoặc trạng thái không diễn ra liên tục mà bị dừng lại nhiều lần ở giữa.
- Cách quãng: Chỉ sự xuất hiện không đều đặn, có những khoảng trống hoặc khoảng cách xen kẽ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Son discours était entrecoupé d'applaudissements. (Bài phát biểu của ông ấy bị ngắt quãng bởi những tràng pháo tay.)
- Une nuit entrecoupée de réveils. (Một đêm bị gián đoạn bởi những lần tỉnh giấc.)
- Une ligne entrecoupée. (Một đường kẻ đứt đoạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être entrecoupé de (quelque chose)": Bị ngắt quãng bởi (cái gì đó). Cấu trúc này thường dùng để chỉ nguyên nhân gây ra sự gián đoạn.
- La réunion a été entrecoupée de nombreuses questions. (Cuộc họp đã bị ngắt quãng bởi rất nhiều câu hỏi.)
- Dùng để mô tả nhịp điệu hoặc tiết tấu không đều trong âm nhạc, lời nói hoặc văn bản.
- Une respiration entrecoupée. (Hơi thở ngắt quãng.)
Biến thể và từ gần giống
- Entrecouper (verbe): Ngắt quãng, làm gián đoạn.
- Il entrecoupe son récit d'anecdotes. (Anh ấy ngắt quãng câu chuyện của mình bằng những giai thoại.)
- Intermittent (adj): Gián đoạn, thất thường (nhấn mạnh tính chất lặp đi lặp lại của sự ngắt quãng).
- Saccadé (adj): Giật cục, không đều (thường dùng cho chuyển động hoặc giọng nói).
Từ đồng nghĩa
- Discontinu: Không liên tục, đứt đoạn.
- Haché: Đứt đoạn, rời rạc (như những nét vẽ).
- Interrompu: Bị ngắt, bị gián đoạn.
Từ trái nghĩa
- Continu: Liên tục, không ngừng.
- Ininterrompu: Không bị gián đoạn, liên tục.
- Régulier: Đều đặn.
tính từ
- ngắt quãng, cách quãng
- Récit entrecoupé de silenceschuyện kể cách quãng bằng những lúc im lặng