entêtement

danh từ giống đực
  1. sự ngoan cố; tính bướng bỉnh
    • Son entêtement le perdra
      tính bướng bỉnh sẽ làm bị tai hại
  2. (từ , nghĩa ) sự say mê
    • Entêtement pour la poésie
      sự say mê thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

entêtement
Un enfant fait preuve d'entêtement en refusant de mettre son manteau.