envelope

/'enviloup/
Học thuật
Thân thiện
envelope

A woman places a letter into a white envelope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phong bì: Một túi giấy, thường hình chữ nhật, dùng để đựng thư, thiệp hoặc giấy tờ trước khi gửi đi.
    • Vỏ bọc, lớp bao bọc: Một lớp bên ngoài bao phủ hoặc chứa đựng một vật đó.
    • (Toán học) Hình bao, đường bao: Trong toán học, một đường cong tiếp xúc với mọi đường cong trong một họ các đường cong.
    • (Sinh vật học) Màng bao, vỏ bao: Cấu trúc bên ngoài bao bọc một tế bào hoặc một bộ phận sinh học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She sealed the letter in a white envelope. ( ấy dán kín thư vào một phong bì màu trắng.)
    • The spacecraft entered the envelope of the planet's atmosphere. (Tàu vũ trụ đi vào lớp vỏ bọc của bầu khí quyển hành tinh.)
    • In biology, the viral envelope is crucial for infection. (Trong sinh học, màng bao của virus rất quan trọng cho quá trình lây nhiễm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Push the envelope": Thử nghiệm hoặc vượt ra ngoài giới hạn thông thường hoặc đã biết, đặc biệt trong công nghệ hoặc hiệu suất.
    • The engineers are pushing the envelope of battery technology. (Các kỹ sư đang đẩy giới hạn của công nghệ pin.)
  • "Return to sender": (Khi viết trên một envelope - phong bì) Yêu cầu gửi trả lại thư cho người gửi nếu không thể chuyển phát được.
    • He wrote "Return to sender" on the unopened envelope. (Anh ấy viết "Gửi trả người gửi" lên phong bì chưa mở.)
Biến thể từ gần giống
  • Envelop (động từ): Bao bọc, bao phủ hoàn toàn.
    • Fog enveloped the entire city. (Sương mù bao phủ toàn thành phố.)
  • Window envelope (danh từ): Phong bì ô cửa sổ, thường để lộ phần địa chỉ người nhận in sẵn bên trong.
Từ đồng nghĩa
  • Wrapper: Vật dùng để gói, bọc (thường cho một vật thể).
  • Sheath: Vỏ bọc, bao kiếm.
  • Covering: Lớp phủ, vật che phủ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "envelope")

Thành ngữ liên quan
  • Push the envelope: Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao'. Đây thành ngữ phổ biến nhất liên quan đến từ này.
    • As an artist, she always tries to push the envelope. ( một nghệ sĩ, ấy luôn cố gắng vượt ra khỏi những giới hạn thông thường.)
envelope

A woman places a letter into a white envelope.

danh từ
  1. bao, bọc ; phong bì
  2. (toán học) hình bao, bao
  3. vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu)
  4. (sinh vật học) màng bao, vỏ bao

Từ gần giống

Từ chứa "envelope"

Từ có nhắc đến "envelope"