envolée

danh từ giống cái
  1. sự bay lên, sự bay đi
  2. (nghĩa bóng) sự bay bổng
    • Haute envolée littéraire
      văn chương bay bổng cao siêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

envolée
L'oiseau prend son envolée au-dessus des champs.