eolithic

/,i:ou'liθik/
tính từ
  1. (khảo cổ học) (thuộc) thời kỳ đồ đá sớm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "eolithic"

eolithic
The archaeologist carefully examines an eolithic stone tool at the excavation site.