epigene

/'epidʤi:n/
Học thuật
Thân thiện
epigene

Epigene minerals form near the Earth's surface.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biểu sinh: Thuật ngữ trong địa địa chất, dùng để chỉ các quá trình hoặc hiện tượng xảy ra trên hoặc gần bề mặt của vỏ Trái Đất, dưới tác động của các yếu tố ngoại sinh như khí hậu, nước, sinh vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Epigene processes like weathering shape the landscape. (Các quá trình biểu sinh như phong hóa định hình cảnh quan.)
    • The valley was formed by epigene forces. (Thung lũng được hình thành bởi các lực biểu sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Epigene alteration": Sự biến đổi biểu sinh, chỉ sự thay đổi của đá hoặc khoáng vật ngay tại nơi chúng hình thành, do các tác nhân bên ngoài.
    • The limestone showed signs of epigene alteration due to acidic rain. (Đá vôi cho thấy dấu hiệu của sự biến đổi biểu sinh do mưa axit.)
Biến thể từ gần giống
  • Epigenetic (adj): (thuộc về) biểu sinh, ngoại sinh.
    • Epigenetic deposits are common in this region. (Các trầm tích biểu sinh phổ biếnkhu vực này.)
  • Epigenesis (n): Thuyết biểu sinh; sự hình thành hoặc biến đổi trên bề mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Supergene: (địa chất) siêu sinh, cũng thường dùng để chỉ các quá trình xảy ra gần bề mặt.
  • Surficial: (thuộc về) bề mặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "epigene" do đây một thuật ngữ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "epigene".)

epigene

Epigene minerals form near the Earth's surface.

tính từ
  1. (địa ,địa chất) biểu sinh

Từ chứa "epigene"