epitomize

/i'pitəmaiz/ Cách viết khác : (epitomise) /i'pitəmaiz/
Học thuật
Thân thiện
epitomize

The composer's work epitomizes the elegance of the Baroque style.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • hiện thân, hình mẫu tiêu biểu: "Epitomize" có nghĩa đại diện hoàn hảo hoặc là dụ điển hình nhất cho một phẩm chất, một loại người, hoặc một ý tưởng nào đó.
    • Tóm tắt, đọng: "Epitomize" còn có nghĩa thể hiện bản chất cốt lõi của một cái đó phức tạp hơn trong một hình thức ngắn gọn hoặc rõ ràng.
dụ sử dụng
  • (Sự cống hiến của ấy cho từ thiện hiện thân của tinh thần vị tha.)
  • (Quán cà phê nhỏ do gia đình tự quản này hình ảnh thu nhỏ của vẻ quyến rũ phố cổ.)
  • (Bài phát biểu của thượng nghị sĩ đã tóm tắt đường lối chính trị mới của đảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be epitomized by/in something": được thể hiện nhất qua cái đó.
    • The era's optimism was epitomized in the design of the new buildings. (Sự lạc quan của thời đại được thể hiện nhất trong thiết kế của những tòa nhà mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Epitome (danh từ): hiện thân, hình mẫu tiêu biểu; bản tóm tắt.
    • She is the epitome of elegance. ( ấy hiện thân của sự thanh lịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Embody: hiện thân, thể hiện.
  • Exemplify: dụ điển hình cho.
  • Personify: nhân cách hóa, hiện thân.
  • Symbolize: tượng trưng cho.
Từ trái nghĩa
  • Contradict: mâu thuẫn với.
  • Misrepresent: xuyên tạc, miêu tả sai.
Thành ngữ liên quan
  • To be the epitome of something: hiện thân, hình mẫu hoàn hảo của cái đó.
    • For many, his life story is the epitome of the American dream. (Đối với nhiều người, câu chuyện cuộc đời ông hiện thân của giấc mơ Mỹ.)
epitomize

The composer's work epitomizes the elegance of the Baroque style.

ngoại động từ
  1. tóm tắt, lại
  2. hình ảnh thu nhỏ của

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống