equiangular

/,i:kwi'æɳgjulə/
Học thuật
Thân thiện
equiangular

An equiangular triangle is drawn on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đều góc, đẳng giác: Một tính từ hình học dùng để mô tả một hình tất cả các góc trong bằng nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • An equiangular triangle is also equilateral. (Một tam giác đều góc cũng tam giác đều.)
    • A rectangle is not equiangular because its angles are not all equal. (Một hình chữ nhật không phải đều góc các góc của không bằng nhau tất cả.)
    • The square is both equilateral and equiangular. (Hình vuông vừa đều cạnh vừa đều góc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "equiangular polygon": đa giác đều góc.
    • A regular polygon is always equiangular. (Một đa giác đều luôn luôn đa giác đều góc.)
Biến thể từ gần giống
  • Equiangularity (danh từ): tính chất đều góc.
    • The equiangularity of the figure was proven in the theorem. (Tính chất đều góc của hình đã được chứng minh trong định lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Equi-angled: các góc bằng nhau (cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh toán học hình học. thường đi kèm với các từ như "triangle" (tam giác), "polygon" (đa giác), hoặc "figure" (hình).
equiangular

An equiangular triangle is drawn on the chalkboard.

tính từ
  1. (toán học) đều góc, đẳng giác

Từ tương tự