equipage

/'ekwipidʤ/
danh từ
  1. đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi...)
  2. cỗ xe (gồm cả xe, ngựa người phục vụ)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) đoàn tuỳ tùng (đi theo quan to...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

equipage
A horse-drawn equipage travels down a country lane.