equivocalness

/i,kwivə'kæliti/ Cách viết khác : (equivocalness) /i'kwivəkəlnis/
danh từ
  1. tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa
  2. tính khả nghi, tính đáng ngờ
  3. tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "equivocalness"

equivocalness
The politician's equivocalness left the audience confused.