eristical

Học thuật
Thân thiện
eristical

A student makes an eristical argument during a classroom debate.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thích tranh cãi lợi ích bản thân: Chỉ người thói quen hay xu hướng tranh luận, cãi cọ không phải để tìm ra chân lý chủ yếu lợi ích cá nhân hoặc chỉ để tranh cãi.
    • Hay dùng lẽ ngụy biện: Chỉ việc sử dụng những lập luận nghe có vẻ hợp , thuyết phụcbề ngoài nhưng thực chất sai lầm, lắt léo hoặc không trung thực, nhằm mục đích giành phần thắng trong tranh luận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is an eristical debater who cares more about winning than the truth. (Anh ta một nhà tranh luận thích cãi vặt, người quan tâm đến việc thắng cuộc hơn sự thật.)
    • The discussion turned unproductive due to his eristical tactics. (Cuộc thảo luận trở nên không hiệu quả những chiến thuật ngụy biện của anh ta.)
    • Avoid eristical arguments; they only create conflict. (Hãy tránh những lập luận cốt chỉ để cãi; chúng chỉ tạo ra mâu thuẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "eristical nature": bản chất thích tranh cãi, hay gây hấn.

    • His eristical nature made him difficult to work with in a team. (Bản chất thích gây sự của anh ấy khiến anh ta khó hợp tác trong nhóm.)
  • "purely eristical": hoàn toàn chỉ nhằm mục đích tranh cãi.

    • His objection was purely eristical and added no value to the debate. (Sự phản đối của anh ta hoàn toàn chỉ để cãi không đem lại giá trị cho cuộc tranh luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Eristic (tính từ/danh từ): Có nghĩa tương tự, chỉ nghệ thuật tranh luận hoặc người tranh luận nhằm mục đích chiến thắng hơn tìm kiếm sự thật.

    • The philosopher studied eristic dialogues. (Nhà triết học nghiên cứu các cuộc đối thoại tranh biện.)
  • Eristics (danh từ): Môn học hoặc kỹ thuật về tranh luận, tranh cãi.

Từ đồng nghĩa
  • Argumentative: hay tranh cãi, thích cãi .
  • Contentious: hay gây tranh cãi, thích tranh chấp.
  • Quarrelsome: hay gây gổ, cãi cọ.
  • Sophistical: ngụy biện, dùng lẽ xảo trá.
Từ trái nghĩa
  • Conciliatory: hòa giải, nhằm hòa hợp.
  • Cooperative: hợp tác.
  • Reasonable: biết điều, hợp .
Thành ngữ liên quan
  • To argue for argument's sake: tranh luận chỉ mục đích tranh luận (thể hiện ý nghĩa của "eristical").
    • Don't waste time with him; he's just arguing for argument's sake. (Đừng phí thời gian với anh ta; anh ta chỉ cãi cho cãi thôi.)
eristical

A student makes an eristical argument during a classroom debate.

Adjective
  1. thói quen hay tranh cãi lợi ích của bản thân thường viện ra nhữnglẽ nghe có vẻ hợp (chỉ có lýbề ngoài)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống