eristical

Adjective
  1. thói quen hay tranh cãi lợi ích của bản thân thường viện ra nhữnglẽ nghe có vẻ hợp (chỉ có lýbề ngoài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

eristical
A student makes an eristical argument during a classroom debate.