eristic

/ə'ristik/
tính từ
  1. (thuộc) tranh luận
  2. nhằm thắng hơn nhằm sự thực (người tranh luận, lập luận)
danh từ
  1. tài tranh luận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

eristic
A student engages in eristic debate during a philosophy club meeting.